• /´æktə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)...); kép, kép hát
    film actor
    tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
    a bad actor
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chất đồng tác

    Vật lý

    cấu tác động
    cấu thực hiện

    Kỹ thuật chung

    người hành động

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X