• /di´sentə/

    Thông dụng

    Danh từ ( (cũng) .dissident)

    (tôn giáo) người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống
    Người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X