• (đổi hướng từ Hashed)
    /hæʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Món thịt băm
    (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)
    Mớ lộn xộn, mớ linh tinh
    to make a bash of a job
    làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh
    to settle somebody's hash

    Xem settle

    Như pound: Dấu thăng (trên bàn phím điện thoại, máy tính)

    Ngoại động từ

    Băm (thịt...)
    (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    dữ liệu hỏng

    Điện

    nhiễu Hash

    Giải thích VN: Nhiễu âm trong máy thu gây ra bởi tia lửa điện trong mạch đánh lửa động cơ xăng, máy điện có cổ góp điện hay các tiếp điểm công tắc khi mở mạch điện.

    Kỹ thuật chung

    rác liệu

    Kinh tế

    băm nhỏ
    thái nhỏ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X