• /¸indi´dʒestəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá
    Khó hiểu thấu, khó lĩnh hội

    Chuyên ngành

    Thực phẩm

    khó tiêu

    Y học

    không tiêu hóa được

    Kinh tế

    chưa nấu chín tới
    chưa tiêu hóa hết

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X