• /ʌn´helθi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ốm yếu, không có sức khoẻ
    the unhealthy state of the economy
    (nghĩa bóng) tình trạng ốm yếu của nền kinh tế
    Có hại cho sức khoẻ
    an unhealthy climate
    khí hậu có hại cho sức khoẻ
    (nghĩa bóng) bệnh hoạn, không lành mạnh
    (thông tục) nguy hiểm đến tính mạng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X