• /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự cà mòn, sự cọ mòn

    Cơ khí & công trình

    sự xây sát

    Kỹ thuật chung

    sự cà mòn
    sự cọ mòn
    sự mài mòn
    vết xước

    Giải thích EN: A worn or rough spot on the surface of glass, usually resulting from abrasion. Giải thích VN: Một vết mòn hay vết đốm trên bè mặt kính do bị trầy xước.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ