• Danh từ giống đực

    Mẫu
    échantillon de café
    mẫu cà phê
    (thông tục) hạng, loại
    Un artiste de oet échantillon
    một nghệ sĩ hạng ấy
    (nghĩa bóng) chút, ví dụ
    Montrer un échantillon de son talent
    tỏ cho thấy một ví dụ về tài năng của mình
    (hàng hải) cỡ
    Navire de faible échantillon
    tàu cỡ nhẹ
    Bộ phận mẫu, bộ phận tiêu biểu (về mặt thống kê)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X