• Danh từ giống cái

    Tính đàn hồi
    (nghĩa bóng) sự mềm dẻo, sự linh hoạt
    élasticité de l'esprit
    sự linh hoạt của trí tuệ
    (nghĩa bóng) sự nhạy cảm
    Un esprit qui a perdu toute son élasticité
    một đầu óc đã mất hết nhạy cảm

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X