• Danh từ giống đực

    Sự đồng ý, sự ưng thuận
    Acquiescement exprès tacite pur et simple conditionnel
    sự ưng thuận minh thị/mặc thị/không điều kiện/có điều kiện
    Elle prit notre silence pour un acquiescement Mauriac
    cô ta tưởng rằng chúng tôi im lặng là đã đồng ý
    Phản nghĩa Opposition, refus

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X