• Tính từ

    Vô danh, khuyết danh
    Société anonyme
    công ty vô danh, công ty nặc danh
    Ecrit anonyme
    tác phẩm khuyết danh
    [[Lauteur]] anonyme [[dune]] chanson de geste
    tác giả vô danh của một anh hùng ca

    Phản nghĩa Connu; signé; personnalisé

    Giấu tên; nặc danh
    Lettre anonyme
    thư nặc danh
    Un coup de téléphone anonyme
    cú điện thoại nặc danh
    Phản nghĩa Nominatif
    Không có gì đặc biệt, không độc đáo, vào hoàn cảnh nào cũng hợp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X