• Nội động từ

    Sáng chói, sáng rực; lóng lánh
    Le soleil brille
    mặt trời sáng chói
    Le diamant brille
    kim cương lóng lánh
    Des yeux qui brillent
    cặp mắt lóng lánh
    Nổi bật, tỏ ra xuất sắc
    Briller à un examen
    xuất sắc trong kỳ thi

    Phản nghĩa Assombrir ( s'); obscurcir ( s'), pâlir. Effacer ( s')

    Briller par son absence (mỉa mai) bị để ý là vắng mặt
    faire briller quelqu'un
    tạo cơ hội cho ai nổi lên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X