• Danh từ giống đực

    Khấc, nấc
    Cran de s‰reté
    khấc an toàn
    Baisser d'un cran
    xuống một nấc
    (thân mật) tính cả gan
    Avoir du cran
    cả gan
    (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) ngày bị giam
    Coller deux crans
    phết cho hai ngày giam
    se serrer d'un cran se mettre un cran
    (thân mật) chịu thiếu thốn, tiết kiệm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X