• Ngoại động từ

    Đánh dấu
    Noter un passage d'une croix
    đánh dấu một đoạn bằng một chữ thập
    Ghi để nhớ
    Noter un rendez-vous
    ghi để nhớ một buổi hẹn gặp
    Chú ý, lưu ý
    Notez bien que
    anh hãy nhớ lưu ý là
    Ghi nhận xét; cho điểm
    Noter un devoir
    cho điểm một bài làm
    Noter un fonctionnaire
    ghi nhận xét một công chức
    (âm nhạc) ghi nốt
    Noter un air
    ghi nốt một điệu nhạc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X