• Danh từ giống cái

    Tỷ lệ
    échelle de proportion
    thang tỷ lệ
    proportion inverse
    tỷ lệ nghịch
    ( số nhiều) quy mô, kích thước
    Ouvrage de grandes proportions
    công trình quy mô lớn
    ( số nhiều) phạm vi
    Le désastre prit des proportions considérables
    tai họa có phạm vi rộng lớn
    (từ cũ, nghĩa cũ) sự cân xứng, sự cân đối
    La proportion des parties
    sự cân xứng giữa các bộ phận
    à proportion
    theo cùng tỷ lệ
    à proportion de
    tỷ lệ với
    à proportion que tùy mức
    en proportion de
    so với
    toute proportion gardée toues proportions garedées garder
    garder

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X