• Ngoại động từ

    Tiết lộ
    Révéler ses desseins
    để lộ ý đồ của mình
    Biểu lộ, tỏ rõ
    Ce roman révèle un grand talent
    cuốn tiểu thuyết này biểu lộ một tài năng lớn
    (nhiếp ảnh) làm hiện (hình)
    (tôn giáo) thần khải
    Les vérités que Dieu a révélées à son Eglise
    những chân lý mà Chúa đã thần khải cho Giáo hội

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X