• Ngoại động từ

    Làm giảm giá trị
    Rabaisser les mérites de quelqu'un
    làm giảm giá trị công lao của ai
    Hạ, làm nhụt
    Rabaisser l'orgueil de quelqu'un
    hạ tính kiêu căng của ai
    (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hạ thấp xuống
    Rabaisser un tableau placé trop haut
    hạ thấp một bức tranh treo quá cao
    rabaisser le caquet de quelqu'un caquet
    caquet
    Phản nghĩa Relever. Exalter, honorer

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X