• Ngoại động từ

    Bắt đầu lại, làm lại
    Recommencer un travail
    làm lại một công việc
    recommencer sa vie
    làm lại cuộc đời

    Nội động từ

    Bắt đầu lại
    Les mois s'écoulent et recommencent
    năm tháng trôi qua rồi lại bắt đầu lại
    Làm lại; còn thế; lại
    C'est à recommencer
    phải làm lại
    Si tu recommences tu seras puni
    nếu mày còn thế thì mày sẽ bị phạt
    recommencer à pleurer
    lại khóc
    La pluie recommence
    trời lại mưa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X