• Tự động từ

    Thấy, nhận thấy
    Je me suis brusquement avisé de cela
    đột nhiên tôi nhận thấy điều đó
    Dám
    Il s'avise de chanter en public
    nó dám hát trước đám đông

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X