• Tự động từ

    Bị đứt (vì dao...)
    Se couper en se rasant
    cạo mặt bị đứt
    Sờn ở các chỗ gấp nếp (vải)
    Cắt nhau
    Ces deux routes se coupent avant le village
    hai con đường ấy cắt nhau trước khi vào làng
    (nghĩa bóng, thân mật) lòi đuôi, lộ tẩy
    se couper en quatre pour quelqu'un
    tận tâm với ai

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X