• Tự động từ

    Nhẹ bớt cho mình, đỡ cho mình
    Prendre un aide pour se soulager
    lấy một người phụ việc để đỡ cho mình
    Hết băn khoăn, không còn áy náy nữa
    Il s'est soulagé par l'aveu de sa faute
    thú tội rồi, anh ta không còn áy náy nữa
    (thân mật) đi đại tiện; đi tiểu tiện
    Phản nghĩa Accabler, gêner; aggraver.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X