• Ngoại động từ

    Đâm thủng, xuyên qua
    Transpercer son adversaire d'un coup d'épée
    dùng gươm đâm thủng địch thủ
    Tunnel qui transperce la montagne
    đường hầm xuyên qua núi
    (nghĩa rộng) thấm qua
    La pluie transperce ses vêtements
    mưa thấm qua quần áo nó
    (nghĩa bóng) nhìn thấu
    Transpercer un secret
    nhìn thấu một bí mật
    transpercer le coeur
    làm cho đau xót như đâm vào tim

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X