• Tính từ

    Rộng
    Une vaste plaine
    một cánh đồng rộng
    Un vaste pardessus
    một cái áo khoác rộng
    Front vaste
    trán rộng
    Posséder des connaissances très vastes
    có kiến thức rất rộng
    Muscle vaste
    (giải phẫu) cơ rộng

    Phản nghĩa Exigu, petit

    Đông đảo, lớn
    Un vaste groupement de révolutionnaires
    một tập hợp đông đảo các nhà cách mạng
    Une vaste entreprise
    một công cuộc kinh doanh lớn
    (thân mật) quá đáng; quá chừng
    C'est une vaste blague!
    thật là một chuyện đùa quá đáng

    Danh từ giống đực

    (giải phẫu) cơ rộng
    Vaste interne
    cơ rộng trong
    Vaste externe
    cơ rộng ngoài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X