• Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    streamline

    Giải thích VN: Giảm lực cản trong chuyển động của chất lỏng, tạo dáng khí động [[học. ]]

    Giải thích EN: To reduce resistance to motion through a fluid; make streamlined.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X