• Thông dụng

    Orbit, trajectory.
    Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời
    The Earth's orbit around the Sun.
    Quỹ đạo của viên đạn
    The trajectory of a bullet.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    line of motion
    locus
    orb
    orbit
    orbital
    path
    race
    trace
    track
    trajector (y)
    trajectory

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X