• Qui cuit mal (en parlant des tubercules à fécule).
    Khoai sượng
    patate qui cuit mal.
    Cru.
    Màu sượng
    couleur crue.
    Qui n'est pas m‰ri; qui est insuffisamment travaillé.
    Lời văn còn sượng
    style qui est encore insuffisamment travaillé
    sường sượng
    (redoublement; sens atténué) qui cuit assez mal.
    Honteux; confus.
    Việc làm của khiến tôi sượng lắm
    son action m'a rendu bien confus.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X