• Édifice, monument (souvent ne se traduit pas).
    Toà nhà
    édifice; immeuble
    Toà đại sứ
    ambassade ;
    Toà giám mục
    évêché.
    Tribunal.
    Ra trước toà
    compara†tre devant le tribunal ;
    Phiên toà
    séance d'un tribunal ; audience.
    Bụt ngồi trên toà
    Bouddha sur son trône de lotus.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X