• Vocation

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 00:25, ngày 14 tháng 12 năm 2007 by Nothingtolose (Thảo luận | đóng góp)
    /voʊˈkeɪʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( + for/to something) thiên hướng (cảm thấy mình được hướng tới và có đủ khả năng về một loại công việc nào đó, nhất là về xã hội, (tôn giáo))
    to have vocation for music
    có thiên hướng về nhạc
    ( + for something) năng khiếu (sự ưa thích hay khả năng tự nhiên đối với một loại công việc nào đó)
    he has little vocation for teaching
    anh ấy có ít năng khiếu về dạy học
    Nghề nghiệp của con người
    to choose a vocation
    chọn nghề, chọn ngành

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nghề nghiệp

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nghề nghiệp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Calling, trade, m‚tier, business, profession, occupation,career, employment, job, pursuit, life's-work, life-work, line(of work), Slang bag, thing: I left university with noparticular vocation in mind.

    Oxford

    N.

    A strong feeling of fitness for a particular career oroccupation (in religious contexts regarded as a divine call).
    A a person's employment, esp. regarded as requiring dedication.b a trade or profession. [ME f. OF vocation or L vocatio f.vocare call]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X