• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được===== =====Giới thiệu được, trình bày đượ...)
    Hiện nay (04:26, ngày 16 tháng 7 năm 2009) (Sửa) (undo)
    n (Nghĩa mới)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">pri´zentəbl</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    -
    =====Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được=====
    +
    =====Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được, chỉn chu=====
     +
     
    =====Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được=====
    =====Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được=====
    Dòng 16: Dòng 11:
    =====Làm quà biếu được, làm đồ tặng được=====
    =====Làm quà biếu được, làm đồ tặng được=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
     
    -
    ===Adj.===
     
    - 
    -
    =====Fit, fitting, suitable, acceptable, satisfactory,adequate, passable, tolerable, admissible, all right, allowable,up to par or standard or the mark, good enough, Colloq up toscratch, OK or okay, up to snuff: Whether that argument ispresentable in a court of law is disputable.=====
     
    - 
    -
    =====Decent, proper,polite, decorous, respectable, well-bred, well-mannered, fit tobe seen: After a bath, shave, and change of clothing he lookedquite presentable.=====
     
    - 
    -
    == Oxford==
     
    -
    ===Adj.===
     
    - 
    -
    =====Of good appearance; fit to be presented to other people.2 fit for presentation.=====
     
    -
    =====Presentability n. presentableness n.presentably adv.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[acceptable]] , [[attractive]] , [[becoming]] , [[decent]] , [[fit]] , [[good enough]] , [[not bad]] , [[okay ]]* , [[passable]] , [[prepared]] , [[proper]] , [[satisfactory]] , [[suitable]] , [[tolerable]] , [[respectable]] , [[appropriate]] , [[okay]] , [[stylish]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[ugly]] , [[unacceptable]] , [[unfit]] , [[unpresentable]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /pri´zentəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được, chỉn chu
    Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được
    Làm quà biếu được, làm đồ tặng được

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X