• /'di:snt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hợp với khuôn phép
    Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
    Lịch sự, tao nhã
    Kha khá, tươm tất
    a decent dinner
    bữa ăn tươm tất
    a decent income
    số tiền thu nhập kha khá
    (thông tục) tử tế, tốt
    That's very decent of you to come
    Anh đến chơi thật tử tế quá
    a decent fellow
    người tử tế đứng đắn
    (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X