• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (14:03, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'geimi</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'geimi</font>'''/=====
    Dòng 14: Dòng 10:
    =====(nói về thịt) ôi, thiu=====
    =====(nói về thịt) ôi, thiu=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====có nhiều thú săn=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====có vị thịt rừng=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(gamier, gamiest) 1 having the flavour or scent of gamekept till it is high.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====US scandalous, sensational.=====
    +
    -
    ======GAME(1) adj.=====
    +
    === Kinh tế ===
     +
    =====có nhiều thú săn=====
    -
    =====Gamily adv. gaminess n.=====
    +
    =====có vị thịt rừng=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[fetid]] , [[foul]] , [[malodorous]] , [[pungent]] , [[rancid]] , [[rank]] , [[reeking]] , [[seamy]] , [[sordid]] , [[strong-flavored]] , [[strong-smelling]] , [[strong-tasting]] , [[tainted]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /'geimi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có nhiều thú săn
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) dũng cảm, gan dạ
    (nói về thịt) ôi, thiu

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    có nhiều thú săn
    có vị thịt rừng

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X