• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (21:13, ngày 11 tháng 4 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 20: Dòng 20:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Ô tô===
    === Ô tô===
    =====ô tô ray=====
    =====ô tô ray=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====đường dây mẹ=====
    +
    =====xe=====
    -
    ''Giải thích VN'': Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.
    +
    ::[[common]] [[bus]]
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ::(máy tính ) vành xe chung
    -
    *[http://foldoc.org/?query=bus bus] : Foldoc
    +
    ::[[number]] [[transfer]] [[bus]]
     +
    ::(máy tính ) xe truyền số; bánh truyền số
     +
    ::[[pulse]] [[bus]]
     +
    ::(máy tính ) xe xung lượng
     +
    ::[[storage]]-in [[bus]]
     +
    ::(máy tính ) xe vào của bộ nhớ
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====goòng máy=====
    =====goòng máy=====
    === Điện===
    === Điện===
    -
    =====dây buýt=====
    +
    thanh cái, thanh dẫn
    -
    ''Giải thích VN'': Dây dẫn điện mạch, xe buýt.
     
    === Điện tử & viễn thông===
    === Điện tử & viễn thông===
    =====dòng chủ=====
    =====dòng chủ=====
    Dòng 42: Dòng 44:
    =====tuyến dẫn=====
    =====tuyến dẫn=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====buýt=====
    +
    =====buýt=====
    ''Giải thích VN'': Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.
    ''Giải thích VN'': Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.
    -
    =====kênh=====
    +
    =====kênh=====
    ''Giải thích VN'': Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.
    ''Giải thích VN'': Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.
    -
    =====kênh truyền=====
    +
    =====kênh truyền=====
    -
    =====đường chính=====
    +
    =====đường chính=====
    -
    =====đường dẫn=====
    +
    =====đường dẫn=====
    -
    =====đường dẫn chính=====
    +
    =====đường dẫn chính=====
    -
    =====đường trục=====
    +
    =====đường trục=====
    -
    =====đường trục chính=====
    +
    =====đường trục chính=====
    -
    =====đường truyền dẫn=====
    +
    =====đường truyền dẫn=====
    -
    =====ray dẫn điện=====
    +
    =====ray dẫn điện=====
    -
    =====thanh cái=====
    +
    =====thanh cái=====
    =====thanh truyền=====
    =====thanh truyền=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====cho đi xe buýt=====
    +
    =====cho đi xe buýt=====
    =====xe buýt=====
    =====xe buýt=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=bus bus] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    =====verb=====
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=bus&searchtitlesonly=yes bus] : bized
    +
    :[[integrate]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====N. & v.=====
    +
    -
    =====N. (pl. buses or US busses) 1 a large passengervehicle, esp. one serving the public on a fixed route.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Colloq. a motor car, aeroplane, etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Computing a defined setof conductors carrying data and control signals within acomputer.=====
    +
    -
    =====V. (buses or busses, bussed, bussing) 1 intr. goby bus.=====
    +
    -
    =====Tr. US transport by bus, esp. to promote racialintegration.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Bus lane a part of a road's length marked offmainly for use by buses. bus shelter a shelter from rain etc.beside a bus stop. bus station a centre, esp. in a town, where(esp. long-distance) buses depart and arrive. bus-stop 1 aregular stopping-place of a bus.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A sign marking this. [abbr.of OMNIBUS]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /bʌs/

    Thông dụng

    Danh từ

    Xe buýt
    to go by bus
    đi xe buýt
    (từ lóng) máy bay; ô tô; mô tô
    to miss the bus
    nhỡ xe buýt
    Bỏ lỡ cơ hội
    Thất bại trong công việc

    Nội động từ

    Đi xe buýt

    Chuyên ngành

    Ô tô

    ô tô ray

    Toán & tin

    xe
    common bus
    (máy tính ) vành xe chung
    number transfer bus
    (máy tính ) xe truyền số; bánh truyền số
    pulse bus
    (máy tính ) xe xung lượng
    storage-in bus
    (máy tính ) xe vào của bộ nhớ

    Xây dựng

    goòng máy

    Điện

       thanh cái, thanh dẫn
    

    Điện tử & viễn thông

    dòng chủ

    Điện lạnh

    tuyến dẫn

    Kỹ thuật chung

    buýt

    Giải thích VN: Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.

    kênh

    Giải thích VN: Đường dẫn điện nội bộ mà theo đó các tín hiệu được truyền từ bộ phận này đến bộ phận khác trong máy tính.

    kênh truyền
    đường chính
    đường dẫn
    đường dẫn chính
    đường trục
    đường trục chính
    đường truyền dẫn
    ray dẫn điện
    thanh cái
    thanh truyền

    Kinh tế

    cho đi xe buýt
    xe buýt

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    integrate

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X