• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (20:57, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">´neibəhud</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´neibəhud</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[neighborhood]]
    Cách viết khác [[neighborhood]]
    - 
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm=====
    =====Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm=====
    ::[[all]] [[the]] [[neighbourhood]] [[likes]] [[him]]
    ::[[all]] [[the]] [[neighbourhood]] [[likes]] [[him]]
    ::tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
    ::tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
    - 
    =====Tình trạng ở gần=====
    =====Tình trạng ở gần=====
    - 
    =====Vùng lân cận=====
    =====Vùng lân cận=====
    ::[[the]] [[neighbourhood]] [[of]] [[a]] [[town]]
    ::[[the]] [[neighbourhood]] [[of]] [[a]] [[town]]
    Dòng 19: Dòng 14:
    ::[[in]] [[the]] [[neighbourhood]] [[of]] [[fifty]] [[kilometers]]
    ::[[in]] [[the]] [[neighbourhood]] [[of]] [[fifty]] [[kilometers]]
    ::chừng năm mươi kilômet
    ::chừng năm mươi kilômet
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===
    =====lân cận=====
    =====lân cận=====
    -
     
    +
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[a]] [[curve]]
    -
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[a]] [[curve]]
    +
    ::lân cận của một đường cong
    ::lân cận của một đường cong
    -
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[point]]
    +
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[point]]
    ::lân cận của điểm
    ::lân cận của điểm
    -
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[zero]]
    +
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[zero]]
    ::(đại số ) lân cận của không (điểm)
    ::(đại số ) lân cận của không (điểm)
    -
    ::[[deleted]] [[neighbourhood]]
    +
    ::[[deleted]] [[neighbourhood]]
    ::(giải tích ) lân cận thủng, lân cận có điểm thủng
    ::(giải tích ) lân cận thủng, lân cận có điểm thủng
    -
    ::[[distinguished]] [[neighbourhood]]
    +
    ::[[distinguished]] [[neighbourhood]]
    ::(giải tích ) lân cận được phân biệt
    ::(giải tích ) lân cận được phân biệt
    -
    ::[[spherical]] [[neighbourhood]]
    +
    ::[[spherical]] [[neighbourhood]]
    ::(hình học ) lân cận cầu
    ::(hình học ) lân cận cầu
    -
    ::[[tubular]] [[neighbourhood]]
    +
    ::[[tubular]] [[neighbourhood]]
    ::(tôpô học ) lân cận hình ống
    ::(tôpô học ) lân cận hình ống
    - 
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====lân cận=====
    +
    =====lân cận=====
    -
     
    +
    =====miền lân cận=====
    -
    =====miền lân cận=====
    +
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[a]] [[point]]
    ::[[neighbourhood]] [[of]] [[a]] [[point]]
    ::miền lân cận của một điểm
    ::miền lân cận của một điểm
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====Locality, area, region, vicinity, vicinage, environs,quarter, district, precinct(s), purlieus, locale; surroundings,confines: Houses in the neighbourhood of the blast werelevelled.=====
     
    - 
    -
    =====In the neighbourhood of. approximately, about,around, nearly, practically, close to, almost, more or less,Colloq in the ballpark of, in the region of, Brit getting onfor, not far off, US within an eyelash of, Slang as near asdammit to: The playground will cost in the neighbourhood ofœ5,000.=====
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====(US neighborhood) 1 a a district, esp. one forming acommunity within a town or city. b the people of a district;one's neighbours.=====
     
    - 
    -
    =====Neighbourly feeling or conduct.=====
     
    - 
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=neighbourhood neighbourhood] : Corporateinformation
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    +

    Hiện nay

    /´neibəhud/

    Thông dụng

    Cách viết khác neighborhood

    Danh từ

    Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
    all the neighbourhood likes him
    tất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
    Tình trạng ở gần
    Vùng lân cận
    the neighbourhood of a town
    vùng lân cận thành phố
    in the neighbourhood
    gần, chừng khoảng
    in the neighbourhood of fifty kilometers
    chừng năm mươi kilômet

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    lân cận
    neighbourhood of a curve
    lân cận của một đường cong
    neighbourhood of point
    lân cận của điểm
    neighbourhood of zero
    (đại số ) lân cận của không (điểm)
    deleted neighbourhood
    (giải tích ) lân cận thủng, lân cận có điểm thủng
    distinguished neighbourhood
    (giải tích ) lân cận được phân biệt
    spherical neighbourhood
    (hình học ) lân cận cầu
    tubular neighbourhood
    (tôpô học ) lân cận hình ống

    Kỹ thuật chung

    lân cận
    miền lân cận
    neighbourhood of a point
    miền lân cận của một điểm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X