-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">in'geidʤ</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==09:24, ngày 18 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Employ, hire, enrol or US also enroll, enlist, retain,sign (up), contract with or for, indenture; rent, book, reserve,secure, bespeak: She was engaged on a part-time basis. Weengaged rooms for the night. 2 occupy, engross, busy, absorb,involve, tie up, preoccupy, employ: This task will engage allavailable resources until the end of next month. 3 pledge,undertake, bargain, agree, covenant, promise, guarantee,contract: I engaged to complete the work by Tuesday.
Oxford
V.
Tr. a (usu. in passive)employ busily; occupy (are you engaged tomorrow?). b hold fast(a person's attention).
(usu. foll. by with) Mech. a tr. interlock(parts of a gear etc.); cause (a part) to interlock. b intr.(of a part, gear, etc.) interlock.
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
