• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(vật lý) suất điện trở===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸ri:zi´stiviti</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 13: Dòng 6:
    =====(vật lý) suất điện trở=====
    =====(vật lý) suất điện trở=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====điện trở riêng=====
    =====điện trở riêng=====
    Dòng 52: Dòng 48:
    ::[[volume]] [[resistivity]]
    ::[[volume]] [[resistivity]]
    ::điện trở suất thể tích
    ::điện trở suất thể tích
    -
    =====điện trở suất riêng=====
    +
    =====điện trở suất riêng=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Electr. a measure of the resisting power of a specifiedmaterial to the flow of an electric current.=====
    =====Electr. a measure of the resisting power of a specifiedmaterial to the flow of an electric current.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]

    22:38, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸ri:zi´stiviti/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) suất điện trở

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    điện trở riêng
    điện trở suất

    Giải thích VN: Tính chất đặc trưng của vật dẫn điện, vật này có điện trở tính theo kích thước. Nếu R là điện trở tính theo ohm, của dây dài l m, có tiết diện đồng nhất am2 khi đó: R=S.l/a với điện trở suất r tính theo ohm mét.

    bulk resistivity
    điện trở suất khối
    flow resistivity
    điện trở suất dòng chảy
    flow resistivity
    điện trở suất tuyến tính
    mass resistivity
    điện trở suất khối
    resistivity curve
    đường điện trở suất
    resistivity log
    biểu đồ điện trở suất
    resistivity log
    log điện trở suất (đo lỗ khoan)
    resistivity of soil
    điện trở suất của đất
    resistivity specific
    điện trở suất riêng
    resistivity, specific
    điện trở suất riêng
    specific resistivity
    điện trở suất riêng
    surface resistivity
    điện trở suất bề mặt
    thermal resistivity
    điện trở suất nhiệt
    transverse resistivity
    điện trở suất ngang
    volume resistivity
    điện trở suất khối
    volume resistivity
    điện trở suất thể tích
    điện trở suất riêng

    Oxford

    N.
    Electr. a measure of the resisting power of a specifiedmaterial to the flow of an electric current.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X