-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˌʌndərˈlaɪ</font>'''/==========/'''<font color="red">ˌʌndərˈlaɪ</font>'''/=====- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- - ==Thông dụng====Thông dụng=====Ngoại động từ .underlay, .underlain======Ngoại động từ .underlay, .underlain===Dòng 25: Dòng 18: * PP : [[underlain]]* PP : [[underlain]]- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========làm cơ sở==========làm cơ sở=====Dòng 32: Dòng 28: ''Giải thích VN'': Lập cơ sở của, chống đỡ.''Giải thích VN'': Lập cơ sở của, chống đỡ.- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.tr.=====- ===V.tr.===+ - + =====(-lying; past -lay; past part. -lain) 1 (also absol.)lie or be situated under (a stratum etc.).==========(-lying; past -lay; past part. -lain) 1 (also absol.)lie or be situated under (a stratum etc.).=====22:00, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
làm cơ sở
Giải thích EN: To form the foundation of; support. Thus, underlying.
Giải thích VN: Lập cơ sở của, chống đỡ.
Tham khảo chung
- underlie : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
