-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 28: Dòng 28: | __TOC__| __TOC__|}|}+ === Xây dựng===+ =====khoảng trống, chỗ trống, lỗ trống=====+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Tình trạng trống, khoảng trống, lỗ khuyết==========Tình trạng trống, khoảng trống, lỗ khuyết=====Dòng 68: Dòng 71: =====Emptiness of mind;idleness, listlessness.==========Emptiness of mind;idleness, listlessness.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]12:12, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
Chỗ khuyết (một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống)
- a vacancy in the government
- một chỗ khuyết trong chính phủ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
