• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ===Nội động từ=== =====Gừ gừ===== ::Chien qui gronde ::chó gừ gừ =====Gầm lên; ầm ầm===== ::Canon qui gronde ::pháo gầm lên =====(từ...)
    So với sau →

    Hiện nay

    Nội động từ

    Gừ gừ
    Chien qui gronde
    chó gừ gừ
    Gầm lên; ầm ầm
    Canon qui gronde
    pháo gầm lên
    (từ cũ; nghĩa cũ) lẩm bẩm, làu bàu

    Ngoại động từ

    La mắng, quở trách
    Gronder un enfant paresseux
    la mắng đứa trẻ lười biếng
    Phản nghĩa Louer; remercier

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X