• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: == Từ điển Cơ khí & công trình== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bị trương nở===== =====bị giãn nở===== === Nguồn khác === *[http://www.eurochlor.org/search/in...)
    So với sau →

    12:31, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    bị trương nở
    bị giãn nở

    Nguồn khác

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    nở rộng

    Giải thích EN: Of a material, processed to increase its volume. Thus, for example, expanded brick, expanded clay, expanded plastic.

    Giải thích VN: Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    khuếch đại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X