• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự thực hiện, sự thực hành===== ::the realization of one's hopes ::sự th...)
    So với sau →

    10:58, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thực hiện, sự thực hành
    the realization of one's hopes
    sự thực hiện những hy vọng của mình
    Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ
    Sự bán (tài sản, cổ phần...)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    phép thể hiện

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự thực hiện
    realization of capital investments
    sự thực hiện vốn đầu tư

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bán tài sản ra tiền mặt
    realization value
    giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt
    hiện kim hóa (tích sản)
    loss on realization of assets
    tổn thất hiện kim hóa tích sản
    sự bán tài sản ra tiền mặt
    sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)
    sự hiện kim hóa (tích sản)
    sự thanh lý
    sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)
    sự thực hiện
    income realization
    sự thực hiện thu nhập
    realization convention
    quy ước dựa vào sự thực hiện
    sự thực hiện (một kế hoạch)
    việc thực hiện

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Conception, understanding, comprehension, apprehension,awareness, appreciation, perception, recognition, cognizance:Full realization of what he had done finally dawned on him.
    Actualization, consummation, accomplishment, achievement,establishment, fulfilment, materialization, effectuation: Therealization of the dream of a united Europe seems possible inthe last decade of the 20th century.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X