• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Vĩ độ===== ::in the latitude 40o N ::ở vĩ độ 40 Bắc =====( số nhiều) mi...)
    (→Vĩ độ)
    Dòng 12: Dòng 12:
    =====Vĩ độ=====
    =====Vĩ độ=====
    -
    ::[[in]] [[the]] [[latitude]] [[40o]] N
    +
    ::[[in]] [[the]] [[latitude]] 40o N
    ::ở vĩ độ 40 Bắc
    ::ở vĩ độ 40 Bắc

    06:01, ngày 7 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vĩ độ
    in the latitude 40o N
    ở vĩ độ 40 Bắc
    ( số nhiều) miền, vùng
    high latitudes
    vùng khí hậu ấm áp
    Bề rộng
    Phạm vi rộng, quyền rộng rãi
    to allow the people great latitude in politics
    cho nhân dân có quyền (hoạt động) rộng rãi về chính trị
    to understand a problem in its proper latitude
    hiểu vấn đề một cách đầy đủ toàn diện

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    độ vĩ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bề rộng
    chiều rộng
    độ rộng
    vĩ độ
    vĩ tuyến
    argument of latitude
    đối số vĩ độ vĩ tuyến
    geomagnetic latitude
    vĩ tuyến địa từ
    latitude data
    vĩ tuyến gốc
    latitude excursion
    sự dịch chuyển vĩ tuyến

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    vĩ độ

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    Geog. a the angular distance on a meridian north or southof the equator, expressed in degrees and minutes. b (usu. inpl.) regions or climes, esp. with reference to temperature (warmlatitudes).
    Freedom from narrowness; liberality ofinterpretation.
    Tolerated variety of action or opinion (wasallowed much latitude).
    Astron. the angular distance of acelestial body or point from the ecliptic.
    Latitudinal adj. latitudinally adv. [ME, = breadth, f. Llatitudo -dinis f. latus broad]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X