-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tiền phạt, tiền bồi thường===== =====Vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)==...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 32: Dòng 32: ::[[to]] [[forfeit]] [[one's]] [[driving]] [[licence]]::[[to]] [[forfeit]] [[one's]] [[driving]] [[licence]]::bị tước bỏ bằng lái xe::bị tước bỏ bằng lái xe+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[Forfeiting]]+ *V-ed: [[Forfeited]]== Kinh tế ==== Kinh tế ==11:47, ngày 14 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Penalty, fine, fee, charge, damages, forfeiture,sequestration, amercement, mulct: You will have to give me akiss as a forfeit.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
