-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác automatical ===Tính từ=== =====Tự động===== ::automatic pistol ::súng lục tự độ...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">,ɔ:tə'mætik</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==08:09, ngày 18 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Cách viết khác automatical
Tính từ
Tự động
- automatic pistol
- súng lục tự động
- automatic telephone system
- hệ thống điện thoại tự động
- automatic pilot
- máy lái tự động
- automatic transmission
- hệ thống sang số tự động trong xe máy
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Self-acting, self-governing, self-regulating,mechanical, robot, automated: Many modern cars are equippedwith an automatic choke.
Oxford
Adj. & n.
(of a machine, device, etc., or itsfunction) working by itself, without direct human intervention.2 a done spontaneously, without conscious thought or intention(an automatic reaction). b necessary and inevitable (anautomatic penalty).
(of a firearm) that continues firing untilthe ammunition is exhausted or the pressure on the trigger isreleased.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
