-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">kə'nekt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==09:58, ngày 24 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Associate, affiliate, link, relate,league, tie (in): The police connected him with the break-in.The institute is connected with a pharmaceuticals company. 3fasten, bind, unite, tie, link, join, attach, couple, puttogether, secure, fit, fix, affix, stick, anchor, lock; rivet,weld, braze, solder, screw, nail, stitch, sew, pin, hook,staple, tack, glue, cement, fuse, seal, buckle, strap, bolt,lash, chain, moor: Connect the parts to the frame.
Oxford
V.
A tr. (often foll. by to, with) join (one thing withanother) (connected the hose to the tap). b tr. join (twothings) (a track connected the two villages). c intr. be joinedor joinable (the two parts do not connect).
Tr. (often foll.by with) associate mentally or practically (did not connect thetwo ideas; never connected her with the theatre).
Intr.(foll. by with) (of a train etc.) be synchronized at itsdestination with another train etc., so that passengers cantransfer (the train connects with the boat).
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
