• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Ảnh điểm===== == Từ điển Điện tử & viễn thông== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phầ...)
    Dòng 50: Dòng 50:
    *[http://foldoc.org/?query=pixel pixel] : Foldoc
    *[http://foldoc.org/?query=pixel pixel] : Foldoc
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
     +
     +
    ==Y Sinh==
     +
    ===Nghĩa chuyên nghành===
     +
    =====là thành phần địa chỉ riêng biệt nhỏ nhất của một ảnh số=====
     +
     +
     +
    [[Category:Y Sinh]]

    07:05, ngày 14 tháng 5 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ảnh điểm

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    phần tử (lượng tử) ảnh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    điểm ảnh

    Giải thích VN: Là phần tử ảnh, đơn vị nhỏ nhất của thông tin trong một ảnh hoặc một bản đồ dạng raster. Được biểu diễn như một ô trong hệ thống ô lưới.

    active pixel region
    miền điểm ảnh hoạt động
    Picture Element (PIXEL)
    điểm ảnh, phần tử ảnh
    pixel image
    ảnh, điểm ảnh
    Pixel Interlace Multiple Frame (PIMF)
    đa khung xen điểm ảnh
    pixel map
    ánh xạ điểm ảnh
    pixel map
    sơ đồ điểm ảnh
    pixel operation
    sự thao tác điểm ảnh
    pixel value
    giá trị điểm ảnh

    Oxford

    N.

    Electronics any of the minute areas of uniform illuminationof which an image on a display screen is composed. [abbr. ofpicture element: cf. PIX(1)]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên nghành

    là thành phần địa chỉ riêng biệt nhỏ nhất của một ảnh số

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X