-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ 'tipikl- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==14:40, ngày 29 tháng 6 năm 2008
'tipikl
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
điển hình
- typical basic invariant
- bất biến bản điển hình
- typical basic invariant
- bất biến cơ bản điển hình
- typical bay
- đơn nguyên điển hình
- typical circuit
- mạch điển hình
- typical circuit
- sơ đồ điển hình
- typical compound
- hợp chất điển hình
- typical cross section
- mặt cắt ngang điển hình
- typical design
- thiết kế điển hình
- typical flat
- căn hộ điển hình
- typical form
- dạng điển hình
- typical network
- sơ đồ mạng điển hình
- typical real function
- hàm thực điển hình
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Representative, characteristic, conventional, normal,standard, ordinary, regular: On a typical day I get up at 6.30.2 orthodox, classic, conventional, in character, in keeping,usual, commonplace, run-of-the-mill, natural, customary, common,to be expected, ordinary: His way of looking at life is typicalfor someone of his educational and social background.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
