• (Khác biệt giữa các bản)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">s&#601;'fi&#8747;nt</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">s&#601;'fi&#8747;nt</font>'''/=====
    - 
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 17:
    ::anh đã ăn đủ chưa?
    ::anh đã ăn đủ chưa?
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====đủ=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Adj.===
    +
    =====đủ=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====Adj.=====
    =====Adequate, enough: Have we sufficient food to last throughthe winter?=====
    =====Adequate, enough: Have we sufficient food to last throughthe winter?=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Sufficing, adequate, enough (is sufficient for a family;didn't have sufficient funds).=====
    =====Sufficing, adequate, enough (is sufficient for a family;didn't have sufficient funds).=====

    19:56, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /sə'fi∫nt/

    Thông dụng

    Tính từ

    ( + for) đủ; thích đáng
    sufficient money
    đủ tiền
    to have not sufficient courage for something
    không đủ can đảm để làm việc gì
    (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền

    Danh từ

    Số lượng đủ
    have you had sufficient?
    anh đã ăn đủ chưa?

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đủ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Adequate, enough: Have we sufficient food to last throughthe winter?

    Oxford

    Adj.
    Sufficing, adequate, enough (is sufficient for a family;didn't have sufficient funds).
    = SELF-SUFFICIENT.
    Archaiccompetent; of adequate ability, resources, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X