• /'kʌriʤ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
    to keep up one's courage
    giữ vững can đảm, không nản lòng
    to lose courage
    mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands
    lấy hết can đảm

    Cấu trúc từ

    Dutch courage
    tính anh hùng (sau khi uống rượu)
    to have the courage of one's convictions (one's opinions)
    thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    can đảm

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X