• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự tái sinh, sự phục hồi===== =====Sự cải tạo, sự đổi mới, sự phục hưng===== ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri¸dʒenə´reiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====Sự tự cải tạo=====
    =====Sự tự cải tạo=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sự hồi dưỡng=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Điện==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự hồi dưỡng=====
     +
    === Điện===
    =====sự hồi tiếp=====
    =====sự hồi tiếp=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    -
     
    +
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    =====sự khôi phục lại=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Đo lường & điều khiển===
    -
    =====sự khôi phục lại=====
    +
    =====sự tái sinh/hồi phục=====
    -
     
    +
    === Điện===
    -
    == Đo lường & điều khiển==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự tái sinh/hồi phục=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Điện==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự tái tạo lại=====
    =====sự tái tạo lại=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự cải tạo=====
    =====sự cải tạo=====
    Dòng 75: Dòng 61:
    ::[[regeneration]] [[of]] [[electrolyte]]
    ::[[regeneration]] [[of]] [[electrolyte]]
    ::sự tái sinh chất điện phân
    ::sự tái sinh chất điện phân
    -
    =====sự tạo lại=====
    +
    =====sự tạo lại=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=regeneration regeneration] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=regeneration regeneration] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====chu kỳ hoàn nhiệt=====
    =====chu kỳ hoàn nhiệt=====

    21:32, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ri¸dʒenə´reiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tái sinh, sự phục hồi
    Sự cải tạo, sự đổi mới, sự phục hưng
    Sự tự cải tạo

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sự hồi dưỡng

    Điện

    sự hồi tiếp

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    Điện tử & viễn thông

    sự khôi phục lại

    Đo lường & điều khiển

    sự tái sinh/hồi phục

    Điện

    sự tái tạo lại

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    Kỹ thuật chung

    sự cải tạo
    sự đổi mới
    sự hoàn nguyên
    sự hoàn nhiệt
    sự khôi phục
    sự phục hồi
    pulse regeneration
    sự phục hồi xung
    signal regeneration
    sự phục hồi tín hiệu
    storage regeneration
    sự phục hồi bộ nhớ
    sự tái sinh

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    activated sludge regeneration
    sự tái sinh bùn hoạt tính
    energy regeneration
    sự tái sinh năng lượng
    fuel regeneration
    sự tái sinh nhiên liệu
    oil regeneration
    sự tái sinh dầu
    pulse regeneration
    sự tái sinh xung
    regeneration of electrolyte
    sự tái sinh chất điện phân
    sự tạo lại
    Tham khảo

    Kinh tế

    chu kỳ hoàn nhiệt
    chu kỳ tái sinh
    sự tái sinh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X