• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====Còn lại===== ::much remains to be done ::còn nhiều việc phải làm ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri´meində</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 25: Dòng 18:
    =====Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)=====
    =====Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====phần dư, số dư=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====phần dư, số dư=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====bã=====
    =====bã=====
    Dòng 42: Dòng 36:
    ::[[remainder]] [[theorem]]
    ::[[remainder]] [[theorem]]
    ::định lý phần dư
    ::định lý phần dư
    -
    =====số dư=====
    +
    =====số dư=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====bán hạ giá=====
    =====bán hạ giá=====
    Dòng 78: Dòng 69:
    =====số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)=====
    =====số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)=====
    -
    =====vật còn lại=====
    +
    =====vật còn lại=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=remainder remainder] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=remainder remainder] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Rest, balance, remains, residue: He spent the remainderof his life in penury.=====
    =====Rest, balance, remains, residue: He spent the remainderof his life in penury.=====
    =====Excess, overage, surplus, residue,residuum, leftovers: I have used all I needed and don't knowwhat to do with the remainder.=====
    =====Excess, overage, surplus, residue,residuum, leftovers: I have used all I needed and don't knowwhat to do with the remainder.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & v.=====
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====

    21:53, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ri´meində/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Còn lại
    much remains to be done
    còn nhiều việc phải làm
    Vẫn, hoàn cảnh như cũ
    his ideas remain unchanged
    tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
    I remain yours sincerely
    tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư)
    Còn để
    Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phần dư, số dư

    Kỹ thuật chung

    phần còn lại
    phần dư
    remainder of series
    phần dư của chuỗi
    remainder operator
    toán tử lấy phần dư
    remainder theorem
    định lý phần dư
    số dư

    Kinh tế

    bán hạ giá
    bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)
    bán xôn
    bán xốn
    hàng ế
    những người còn lại
    phần còn lại
    quyền thừa kế
    spousal remainder trust
    ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)
    sách ế
    số còn lại
    số còn thiếu
    số dư
    số tiền còn dư lại
    số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)
    vật còn lại
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Rest, balance, remains, residue: He spent the remainderof his life in penury.
    Excess, overage, surplus, residue,residuum, leftovers: I have used all I needed and don't knowwhat to do with the remainder.

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A part remaining or left over.
    Remainingpersons or things.
    A number left after division orsubtraction.
    The copies of a book left unsold when demand hasfallen.
    Law an interest in an estate that becomes effectivein possession only when a prior interest (devised at the sametime) ends.
    V.tr. dispose of (a remainder of books) at areduced price. [ME (in sense 5) f. AF, = OF remaindre: seeREMAIN]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X