• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Liên từ=== =====Để... không...., để... khỏi.....===== ::he ran away lest he shoud be seen ::nó bỏ chạy ...)
    So với sau →

    18:22, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Liên từ

    Để... không...., để... khỏi.....
    he ran away lest he shoud be seen
    nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy
    to be afraid lest.....
    sợ rằng, lo rằng, e rằng
    I am afraid lest they might be later for school than yesterday
    tôi e rằng họ có thể đi học trễ hơn hôm qua

    Oxford

    Conj.

    In order that not, for fear that (lest we forget).
    That (afraid lest we should be late). [OE thy l‘s the wherebyless that, later the l‘ste, ME lest(e)]

    Tham khảo chung

    • lest : National Weather Service
    • lest : amsglossary
    • lest : Corporateinformation
    • lest : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X